内在 đọc là nèizài, nghĩa là bên trong, nội tại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
内在
nèizài
bên trong, nội tại
tính từ

Ví dụ với 内在

内在的美比外表更重要。
Nèizài de měi bǐ wàibiǎo gèng zhòngyào.
Vẻ đẹp bên trong quan trọng hơn vẻ bề ngoài.

Lưu ý khi dùng

Chỉ cái ở bên trong, thuộc về bản chất: 内在美 (vẻ đẹp nội tâm), 内在联系 (mối liên hệ nội tại); trái nghĩa 外在 (bên ngoài).

Cách viết 内在 (thứ tự nét)

内… nét
在… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 内在

ChữPinyinBộ thủSố nét
内nèi入4
在zài土6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 内在

内在 tiếng Trung là gì?

内在 (nèizài) nghĩa là bên trong, nội tại (tính từ).

内在 đọc thế nào?

内在 đọc là nèizài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 内在 thế nào?

Ví dụ: 内在的美比外表更重要。 (Nèizài de měi bǐ wàibiǎo gèng zhòngyào.) nghĩa là: Vẻ đẹp bên trong quan trọng hơn vẻ bề ngoài.

内在 thuộc cấp HSK mấy?

内在 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet