可惜 đọc là kěxī, nghĩa là đáng tiếc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
可惜
kěxī
đáng tiếc
tính từ
Ví dụ với 可惜
这么好的机会,没去真可惜。
Zhème hǎo de jīhuì, méi qù zhēn kěxī.
Cơ hội tốt như vậy mà không đi, thật đáng tiếc.
Lưu ý khi dùng
Cũng dùng như câu cảm: 真可惜! Mẫu 可惜 + mệnh đề: 可惜他没来 (tiếc là anh ấy không đến).
Cách viết 可惜 (thứ tự nét)
可… nét
惜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 可惜
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 可 | kě | 口 | 5 |
| 惜 | xī | 忄 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 可惜
可惜 tiếng Trung là gì?
可惜 (kěxī) nghĩa là đáng tiếc (tính từ).
可惜 đọc thế nào?
可惜 đọc là kěxī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 可惜 thế nào?
Ví dụ: 这么好的机会,没去真可惜。 (Zhème hǎo de jīhuì, méi qù zhēn kěxī.) nghĩa là: Cơ hội tốt như vậy mà không đi, thật đáng tiếc.
可惜 thuộc cấp HSK mấy?
可惜 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet