开幕式 đọc là kāimùshì, nghĩa là lễ khai mạc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
开幕式
kāimùshì
lễ khai mạc
danh từ

Ví dụ với 开幕式

我们一起去看开幕式吧。
Wǒmen yìqǐ qù kàn kāimùshì ba.
Chúng ta cùng đi xem lễ khai mạc nhé.

Lưu ý khi dùng

Trái nghĩa 闭幕式 (lễ bế mạc).

Cách viết 开幕式 (thứ tự nét)

开… nét
幕… nét
式… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 开幕式

ChữPinyinBộ thủSố nét
开kāi廾4
幕mù巾13
式shì弋6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 开幕式

开幕式 tiếng Trung là gì?

开幕式 (kāimùshì) nghĩa là lễ khai mạc (danh từ).

开幕式 đọc thế nào?

开幕式 đọc là kāimùshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 开幕式 thế nào?

Ví dụ: 我们一起去看开幕式吧。 (Wǒmen yìqǐ qù kàn kāimùshì ba.) nghĩa là: Chúng ta cùng đi xem lễ khai mạc nhé.

开幕式 thuộc cấp HSK mấy?

开幕式 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet