举动 đọc là jǔdòng, nghĩa là hành động, cử chỉ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
举动
jǔdòng
hành động, cử chỉ
danh từ
Ví dụ với 举动
他的举动很奇怪。
Tā de jǔdòng hěn qíguài.
Hành động của anh ấy rất kỳ lạ.
Lưu ý khi dùng
Chỉ cử chỉ, hành động nhìn thấy được: 一举一动 (nhất cử nhất động), 可疑的举动 (hành vi khả nghi); khác 行为 (hành vi nói chung).
Cách viết 举动 (thứ tự nét)
举… nét
动… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 举动
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 举 | jǔ | 丶 | 9 |
| 动 | dòng | 力 | 6 |
Từ liên quan
- 行为xíngwéi · hành vi
- 动作dòngzuò · động tác
Hỏi nhanh về 举动
举动 tiếng Trung là gì?
举动 (jǔdòng) nghĩa là hành động, cử chỉ (danh từ).
举动 đọc thế nào?
举动 đọc là jǔdòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 举动 thế nào?
Ví dụ: 他的举动很奇怪。 (Tā de jǔdòng hěn qíguài.) nghĩa là: Hành động của anh ấy rất kỳ lạ.
举动 thuộc cấp HSK mấy?
举动 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet