称 đọc là chēng, thuộc bộ 115 (禾), gồm 10 nét.
称
chēng
Bộ thủ 115 (禾)10 nét
Phân rã chữ 称
⿰禾尔
Cách viết 称 (thứ tự nét)
称… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 称
- 称 chēng – gọi là, gọi bằng; cân (đo khối lượng)
- 称 chēng – cân (đo khối lượng)
- 俗称 súchēng – tục gọi
- 号称 hàochēng – được mệnh danh
- 名称 míngchēng – tên gọi
- 堪称 kānchēng – có thể gọi là
- 声称 shēngchēng – tuyên bố
- 宣称 xuānchēng – tuyên bố
- 对称 duìchèn – đối xứng
- 称为 chēngwéi – gọi là, được gọi là
- 称作 chēngzuò – được gọi là
- 称号 chēnghào – danh hiệu, tước hiệu
- 称呼 chēnghu – cách xưng hô
- 称赞 chēngzàn – khen ngợi, tán dương
- 简称 jiǎnchēng – tên viết tắt
- 职称 zhíchēng – chức danh
- 自称 zìchēng – tự xưng
- 著称 zhùchēng – nổi tiếng
- 称心如意 chènxīnrúyì – vừa lòng đẹp ý
HT-07