届 đọc là jiè, nghĩa là khóa, kỳ (hội nghị, giải đấu, niên khóa). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
届
jiè
khóa, kỳ (hội nghị, giải đấu, niên khóa)
lượng từBộ thủ 尸8 nét

Ví dụ với 届

这是我们学校第十届运动会。
Zhè shì wǒmen xuéxiào dì shí jiè yùndònghuì.
Đây là đại hội thể thao lần thứ mười của trường chúng tôi.

Lưu ý khi dùng

Chỉ các lần tổ chức nối tiếp: 第十届, 本届 (kỳ này), 应届毕业生 (sinh viên tốt nghiệp khóa này); sự việc lặp thông thường dùng 次.

Cách viết 届 (thứ tự nét)

届… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 届

届 tiếng Trung là gì?

届 (jiè) nghĩa là khóa, kỳ (hội nghị, giải đấu, niên khóa) (lượng từ).

届 đọc thế nào?

届 đọc là jiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 届 thế nào?

Ví dụ: 这是我们学校第十届运动会。 (Zhè shì wǒmen xuéxiào dì shí jiè yùndònghuì.) nghĩa là: Đây là đại hội thể thao lần thứ mười của trường chúng tôi.

届 thuộc cấp HSK mấy?

届 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet