华语 đọc là Huáyǔ, nghĩa là tiếng Hoa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
华语
Huáyǔ
tiếng Hoa
danh từ
Ví dụ với 华语
他会说华语和英语。
Tā huì shuō Huáyǔ hé Yīngyǔ.
Anh ấy biết nói tiếng Hoa và tiếng Anh.
Lưu ý khi dùng
Cách gọi tiếng Hán của cộng đồng người Hoa ở nước ngoài, nhất là Đông Nam Á: 华语学校 (trường dạy tiếng Hoa). Ở Trung Quốc đại lục thường nói 汉语 hoặc 普通话.
Cách viết 华语 (thứ tự nét)
华… nét
语… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 华语
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 华 | huá | 十 | 6 |
| 语 | yǔ | 讠 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 华语
华语 tiếng Trung là gì?
华语 (Huáyǔ) nghĩa là tiếng Hoa (danh từ).
华语 đọc thế nào?
华语 đọc là Huáyǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 华语 thế nào?
Ví dụ: 他会说华语和英语。 (Tā huì shuō Huáyǔ hé Yīngyǔ.) nghĩa là: Anh ấy biết nói tiếng Hoa và tiếng Anh.
华语 thuộc cấp HSK mấy?
华语 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet