消除 đọc là xiāochú, nghĩa là xóa bỏ, loại bỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
消除
xiāochú
xóa bỏ, loại bỏ
động từ
Ví dụ với 消除
运动可以帮你消除压力。
Yùndòng kěyǐ bāng nǐ xiāochú yālì.
Vận động có thể giúp bạn xua tan áp lực.
Lưu ý khi dùng
Tân ngữ là cái tiêu cực, trừu tượng: 消除疲劳 (xua mệt), 消除误会, 消除危险.
Cách viết 消除 (thứ tự nét)
消… nét
除… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 消除
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 消 | xiāo | 氵 | 10 |
| 除 | chú | 阝 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 消除
消除 tiếng Trung là gì?
消除 (xiāochú) nghĩa là xóa bỏ, loại bỏ (động từ).
消除 đọc thế nào?
消除 đọc là xiāochú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 消除 thế nào?
Ví dụ: 运动可以帮你消除压力。 (Yùndòng kěyǐ bāng nǐ xiāochú yālì.) nghĩa là: Vận động có thể giúp bạn xua tan áp lực.
消除 thuộc cấp HSK mấy?
消除 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet