模范 đọc là mófàn, nghĩa là gương mẫu, tấm gương. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
模范
mófàn
gương mẫu, tấm gương
danh từ
Ví dụ với 模范
她是大家学习的模范。
Tā shì dàjiā xuéxí de mófàn.
Cô ấy là tấm gương để mọi người học tập.
Lưu ý khi dùng
Cũng làm định ngữ: 模范教师 (giáo viên gương mẫu). 劳动模范 là danh hiệu tuyên dương ở Trung Quốc.
Cách viết 模范 (thứ tự nét)
模… nét
范… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 模范
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 模 | mó | 木 | 14 |
| 范 | fàn | 艹 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 模范
模范 tiếng Trung là gì?
模范 (mófàn) nghĩa là gương mẫu, tấm gương (danh từ).
模范 đọc thế nào?
模范 đọc là mófàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 模范 thế nào?
Ví dụ: 她是大家学习的模范。 (Tā shì dàjiā xuéxí de mófàn.) nghĩa là: Cô ấy là tấm gương để mọi người học tập.
模范 thuộc cấp HSK mấy?
模范 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet