毒 đọc là dú, nghĩa là độc; chất độc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
毒
dú
độc; chất độc
danh từBộ thủ 母9 nét
Ví dụ với 毒
这种花有毒,不要吃。
Zhè zhǒng huā yǒu dú, búyào chī.
Loài hoa này có độc, đừng ăn.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 有毒 (có độc), 中毒 (ngộ độc), 毒品 (ma túy). Còn là động từ "đầu độc" và tính từ "độc ác".
Cách viết 毒 (thứ tự nét)
毒… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 毒
毒 tiếng Trung là gì?
毒 (dú) nghĩa là độc; chất độc (danh từ).
毒 đọc thế nào?
毒 đọc là dú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 毒 thế nào?
Ví dụ: 这种花有毒,不要吃。 (Zhè zhǒng huā yǒu dú, búyào chī.) nghĩa là: Loài hoa này có độc, đừng ăn.
毒 thuộc cấp HSK mấy?
毒 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet