硕士 đọc là shuòshì, nghĩa là thạc sĩ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
硕士
shuòshì
thạc sĩ
danh từ

Ví dụ với 硕士

她在北京读硕士。
Tā zài Běijīng dú shuòshì.
Cô ấy học thạc sĩ ở Bắc Kinh.

Lưu ý khi dùng

读硕士 (học thạc sĩ), 硕士学位; cao hơn 本科, thấp hơn 博士.

Cách viết 硕士 (thứ tự nét)

硕… nét
士… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 硕士

ChữPinyinBộ thủSố nét
硕shuò石11
士shì士3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 硕士

硕士 tiếng Trung là gì?

硕士 (shuòshì) nghĩa là thạc sĩ (danh từ).

硕士 đọc thế nào?

硕士 đọc là shuòshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 硕士 thế nào?

Ví dụ: 她在北京读硕士。 (Tā zài Běijīng dú shuòshì.) nghĩa là: Cô ấy học thạc sĩ ở Bắc Kinh.

硕士 thuộc cấp HSK mấy?

硕士 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet