说法 đọc là shuōfa, nghĩa là cách nói; cách lý giải, lời giải thích. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
说法
shuōfa
cách nói; cách lý giải, lời giải thích
danh từ

Ví dụ với 说法

对这件事,大家有不同的说法。
Duì zhè jiàn shì, dàjiā yǒu bù tóng de shuōfa.
Về việc này, mọi người có những cách nói khác nhau.

Lưu ý khi dùng

Hai nghĩa: cách diễn đạt (这种说法不对) và cách lý giải, lời giải thích (给个说法: đòi một lời giải thích).

Cách viết 说法 (thứ tự nét)

说… nét
法… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 说法

ChữPinyinBộ thủSố nét
说shuō讠9
法fa氵8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 说法

说法 tiếng Trung là gì?

说法 (shuōfa) nghĩa là cách nói; cách lý giải, lời giải thích (danh từ).

说法 đọc thế nào?

说法 đọc là shuōfa. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 说法 thế nào?

Ví dụ: 对这件事,大家有不同的说法。 (Duì zhè jiàn shì, dàjiā yǒu bù tóng de shuōfa.) nghĩa là: Về việc này, mọi người có những cách nói khác nhau.

说法 thuộc cấp HSK mấy?

说法 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet