盒 đọc là hé, nghĩa là hộp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
盒
hé
hộp
danh từBộ thủ 皿11 nét
Ví dụ với 盒
桌上放着一盒饼干。
Zhuō shang fàngzhe yì hé bǐnggān.
Trên bàn đặt một hộp bánh quy.
Lưu ý khi dùng
Vừa là danh từ (饭盒, hộp cơm) vừa là lượng từ (一盒药, một hộp thuốc); đứng một mình ít dùng, thường nói 盒子.
Cách viết 盒 (thứ tự nét)
盒… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 盒
盒 tiếng Trung là gì?
盒 (hé) nghĩa là hộp (danh từ).
盒 đọc thế nào?
盒 đọc là hé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 盒 thế nào?
Ví dụ: 桌上放着一盒饼干。 (Zhuō shang fàngzhe yì hé bǐnggān.) nghĩa là: Trên bàn đặt một hộp bánh quy.
盒 thuộc cấp HSK mấy?
盒 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet