染 đọc là rǎn, nghĩa là nhuộm; nhiễm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
染
rǎn
nhuộm; nhiễm
động từBộ thủ 木9 nét

Ví dụ với 染

她把头发染成了黄色。
Tā bǎ tóufa rǎnchéng le huángsè.
Cô ấy nhuộm tóc thành màu vàng.

Lưu ý khi dùng

Hai nghĩa: nhuộm (染头发, 染布) và nhiễm, mắc (染上病: nhiễm bệnh, 染上坏习惯: nhiễm thói xấu).

Cách viết 染 (thứ tự nét)

染… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 染

染 tiếng Trung là gì?

染 (rǎn) nghĩa là nhuộm; nhiễm (động từ).

染 đọc thế nào?

染 đọc là rǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 染 thế nào?

Ví dụ: 她把头发染成了黄色。 (Tā bǎ tóufa rǎnchéng le huángsè.) nghĩa là: Cô ấy nhuộm tóc thành màu vàng.

染 thuộc cấp HSK mấy?

染 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet