迷人 đọc là mírén, nghĩa là quyến rũ, mê hoặc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
迷人
mírén
quyến rũ, mê hoặc
tính từ
Ví dụ với 迷人
晚上的海边非常迷人。
Wǎnshang de hǎi biān fēicháng mírén.
Bờ biển buổi tối vô cùng quyến rũ.
Lưu ý khi dùng
Nói về cảnh, nụ cười, giọng nói: 迷人的微笑 (nụ cười quyến rũ), 迷人的风景.
Cách viết 迷人 (thứ tự nét)
迷… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 迷人
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 迷 | mí | 辶 | 9 |
| 人 | rén | 人 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 迷人
迷人 tiếng Trung là gì?
迷人 (mírén) nghĩa là quyến rũ, mê hoặc (tính từ).
迷人 đọc thế nào?
迷人 đọc là mírén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 迷人 thế nào?
Ví dụ: 晚上的海边非常迷人。 (Wǎnshang de hǎi biān fēicháng mírén.) nghĩa là: Bờ biển buổi tối vô cùng quyến rũ.
迷人 thuộc cấp HSK mấy?
迷人 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet