号召 đọc là hàozhào, nghĩa là kêu gọi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
号召
hàozhào
kêu gọi
động từ

Ví dụ với 号召

学校号召大家节约用水。
Xuéxiào hàozhào dàjiā jiéyuē yòng shuǐ.
Nhà trường kêu gọi mọi người tiết kiệm nước.

Lưu ý khi dùng

Lời kêu gọi chính thức của tổ chức, người có uy tín: 响应号召 (hưởng ứng lời kêu gọi); khác 倡导. Cũng là danh từ.

Cách viết 号召 (thứ tự nét)

号… nét
召… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 号召

ChữPinyinBộ thủSố nét
号hào口5
召zhào口5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 号召

号召 tiếng Trung là gì?

号召 (hàozhào) nghĩa là kêu gọi (động từ).

号召 đọc thế nào?

号召 đọc là hàozhào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 号召 thế nào?

Ví dụ: 学校号召大家节约用水。 (Xuéxiào hàozhào dàjiā jiéyuē yòng shuǐ.) nghĩa là: Nhà trường kêu gọi mọi người tiết kiệm nước.

号召 thuộc cấp HSK mấy?

号召 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet