预备 đọc là yùbèi, nghĩa là chuẩn bị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
预备
yùbèi
chuẩn bị
động từ
Ví dụ với 预备
我们预备明天出发。
Wǒmen yùbèi míngtiān chūfā.
Chúng tôi dự định mai xuất phát.
Lưu ý khi dùng
Gần 准备 nhưng cổ điển hơn, có ý "dự định": 预备好, 预备会议; khẩu ngữ hay nói 准备.
Cách viết 预备 (thứ tự nét)
预… nét
备… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 预备
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 预 | yù | 页 | 10 |
| 备 | bèi | 夂 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 预备
预备 tiếng Trung là gì?
预备 (yùbèi) nghĩa là chuẩn bị (động từ).
预备 đọc thế nào?
预备 đọc là yùbèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 预备 thế nào?
Ví dụ: 我们预备明天出发。 (Wǒmen yùbèi míngtiān chūfā.) nghĩa là: Chúng tôi dự định mai xuất phát.
预备 thuộc cấp HSK mấy?
预备 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet