劝 đọc là quàn, nghĩa là khuyên, khuyên nhủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
劝
quàn
khuyên, khuyên nhủ
động từBộ thủ 力4 nét
Ví dụ với 劝
朋友劝他不要喝那么多酒。
Péngyou quàn tā búyào hē nàme duō jiǔ.
Bạn bè khuyên anh ấy đừng uống nhiều rượu như vậy.
Lưu ý khi dùng
Khuyên ai làm hoặc đừng làm: 劝你早点儿休息 (khuyên bạn nghỉ sớm), 劝架 (khuyên giải hai bên đang cãi nhau), 劝说 (khuyên nhủ).
Cách viết 劝 (thứ tự nét)
劝… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 劝
劝 tiếng Trung là gì?
劝 (quàn) nghĩa là khuyên, khuyên nhủ (động từ).
劝 đọc thế nào?
劝 đọc là quàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 劝 thế nào?
Ví dụ: 朋友劝他不要喝那么多酒。 (Péngyou quàn tā búyào hē nàme duō jiǔ.) nghĩa là: Bạn bè khuyên anh ấy đừng uống nhiều rượu như vậy.
劝 thuộc cấp HSK mấy?
劝 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet