乡 đọc là xiāng, nghĩa là làng quê; xã. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
乡
xiāng
làng quê; xã
danh từBộ thủ 幺3 nét
Ví dụ với 乡
那个乡很小,只有几百人。
Nàge xiāng hěn xiǎo, zhǐyǒu jǐ bǎi rén.
Cái xã đó rất nhỏ, chỉ có vài trăm người.
Lưu ý khi dùng
Đơn vị hành chính cấp xã ở nông thôn (乡). Cũng nghĩa quê, làng quê: 乡下, 故乡 (quê hương).
Cách viết 乡 (thứ tự nét)
乡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 乡
乡 tiếng Trung là gì?
乡 (xiāng) nghĩa là làng quê; xã (danh từ).
乡 đọc thế nào?
乡 đọc là xiāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 乡 thế nào?
Ví dụ: 那个乡很小,只有几百人。 (Nàge xiāng hěn xiǎo, zhǐyǒu jǐ bǎi rén.) nghĩa là: Cái xã đó rất nhỏ, chỉ có vài trăm người.
乡 thuộc cấp HSK mấy?
乡 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet