煤气 đọc là méiqì, nghĩa là khí đốt, ga. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
煤气
méiqì
khí đốt, ga
danh từ
Ví dụ với 煤气
做完饭要记得关煤气。
Zuòwán fàn yào jìde guān méiqì.
Nấu cơm xong nhớ tắt ga.
Lưu ý khi dùng
Ga dùng nấu ăn: 煤气灶 (bếp ga), 煤气罐 (bình ga). Cũng chỉ khí CO độc: 煤气中毒.
Cách viết 煤气 (thứ tự nét)
煤… nét
气… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 煤气
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 煤 | méi | 火 | 13 |
| 气 | qì | 气 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 煤气
煤气 tiếng Trung là gì?
煤气 (méiqì) nghĩa là khí đốt, ga (danh từ).
煤气 đọc thế nào?
煤气 đọc là méiqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 煤气 thế nào?
Ví dụ: 做完饭要记得关煤气。 (Zuòwán fàn yào jìde guān méiqì.) nghĩa là: Nấu cơm xong nhớ tắt ga.
煤气 thuộc cấp HSK mấy?
煤气 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet