键 đọc là jiàn, nghĩa là phím, nút bấm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
键
jiàn
phím, nút bấm
danh từBộ thủ 钅13 nét
Ví dụ với 键
按这个键就可以开机。
Àn zhège jiàn jiù kěyǐ kāijī.
Nhấn phím này là bật máy được.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 个. Hay gặp: 按键 (nhấn phím), 空格键 (phím cách), 琴键 (phím đàn).
Cách viết 键 (thứ tự nét)
键… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 键
键 tiếng Trung là gì?
键 (jiàn) nghĩa là phím, nút bấm (danh từ).
键 đọc thế nào?
键 đọc là jiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 键 thế nào?
Ví dụ: 按这个键就可以开机。 (Àn zhège jiàn jiù kěyǐ kāijī.) nghĩa là: Nhấn phím này là bật máy được.
键 thuộc cấp HSK mấy?
键 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet