建造 đọc là jiànzào, nghĩa là xây dựng, xây cất (công trình). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
建造
jiànzào
xây dựng, xây cất (công trình)
động từ

Ví dụ với 建造

这座桥是去年建造的。
Zhè zuò qiáo shì qùnián jiànzào de.
Cây cầu này được xây vào năm ngoái.

Lưu ý khi dùng

Chỉ việc xây công trình cụ thể (nhà, cầu, tàu): 建造房屋, 建造大桥. "Xây dựng" nghĩa rộng (đất nước, đội ngũ) dùng 建设.

Cách viết 建造 (thứ tự nét)

建… nét
造… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 建造

ChữPinyinBộ thủSố nét
建jiàn廴8
造zào辶10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 建造

建造 tiếng Trung là gì?

建造 (jiànzào) nghĩa là xây dựng, xây cất (công trình) (động từ).

建造 đọc thế nào?

建造 đọc là jiànzào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 建造 thế nào?

Ví dụ: 这座桥是去年建造的。 (Zhè zuò qiáo shì qùnián jiànzào de.) nghĩa là: Cây cầu này được xây vào năm ngoái.

建造 thuộc cấp HSK mấy?

建造 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet