有利于 đọc là yǒulì yú, nghĩa là có lợi cho. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
有利于
yǒulì yú
có lợi cho
cụm từ

Ví dụ với 有利于

早睡有利于健康。
Zǎo shuì yǒulì yú jiànkāng.
Ngủ sớm có lợi cho sức khỏe.

Lưu ý khi dùng

Mẫu 有利于+danh từ/động từ: 有利于发展; trái nghĩa 不利于. Ghi tách yǒulì yú theo HSK 3.0.

Cách viết 有利于 (thứ tự nét)

有… nét
利… nét
于… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 有利于

ChữPinyinBộ thủSố nét
有yǒu月6
利lì刂7
于yú二3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 有利于

有利于 tiếng Trung là gì?

有利于 (yǒulì yú) nghĩa là có lợi cho (cụm từ).

有利于 đọc thế nào?

有利于 đọc là yǒulì yú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 有利于 thế nào?

Ví dụ: 早睡有利于健康。 (Zǎo shuì yǒulì yú jiànkāng.) nghĩa là: Ngủ sớm có lợi cho sức khỏe.

有利于 thuộc cấp HSK mấy?

有利于 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet