递给 đọc là dì gěi, nghĩa là đưa cho, chuyển cho. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
递给
dì gěi
đưa cho, chuyển cho
cụm từ
Ví dụ với 递给
他把书递给了老师。
Tā bǎ shū dì gěi le lǎoshī.
Cậu ấy đưa quyển sách cho thầy.
Lưu ý khi dùng
Mẫu: 把 + vật + 递给 + người nhận: 把水递给我 (đưa nước cho tôi).
Cách viết 递给 (thứ tự nét)
递… nét
给… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 递给
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 递 | dì | 辶 | 10 |
| 给 | gěi | 纟 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 递给
递给 tiếng Trung là gì?
递给 (dì gěi) nghĩa là đưa cho, chuyển cho (cụm từ).
递给 đọc thế nào?
递给 đọc là dì gěi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 递给 thế nào?
Ví dụ: 他把书递给了老师。 (Tā bǎ shū dì gěi le lǎoshī.) nghĩa là: Cậu ấy đưa quyển sách cho thầy.
递给 thuộc cấp HSK mấy?
递给 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet