全都 đọc là quándōu, nghĩa là tất cả, tất tần tật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
全都
quándōu
tất cả, tất tần tật
phó từ
Ví dụ với 全都
这些书我全都看完了。
Zhèxiē shū wǒ quándōu kànwán le.
Mấy cuốn sách này tôi đọc hết cả rồi.
Lưu ý khi dùng
Nhấn mạnh hơn 都: 全都是 (toàn là), 全都忘了 (quên sạch).
Cách viết 全都 (thứ tự nét)
全… nét
都… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 全都
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 全 | quán | 入 | 6 |
| 都 | dōu | 阝 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 全都
全都 tiếng Trung là gì?
全都 (quándōu) nghĩa là tất cả, tất tần tật (phó từ).
全都 đọc thế nào?
全都 đọc là quándōu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 全都 thế nào?
Ví dụ: 这些书我全都看完了。 (Zhèxiē shū wǒ quándōu kànwán le.) nghĩa là: Mấy cuốn sách này tôi đọc hết cả rồi.
全都 thuộc cấp HSK mấy?
全都 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet