献 đọc là xiàn, nghĩa là dâng, hiến, tặng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
献
xiàn
dâng, hiến, tặng
động từBộ thủ 犬13 nét
Ví dụ với 献
他把花献给了老师。
Tā bǎ huā xiàn gěi le lǎoshī.
Anh ấy tặng hoa cho thầy giáo.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng, hàm ý kính trọng: 献花 (dâng hoa), 献给 (dâng tặng); quà thường nói 送.
Cách viết 献 (thứ tự nét)
献… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 献
献 tiếng Trung là gì?
献 (xiàn) nghĩa là dâng, hiến, tặng (động từ).
献 đọc thế nào?
献 đọc là xiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 献 thế nào?
Ví dụ: 他把花献给了老师。 (Tā bǎ huā xiàn gěi le lǎoshī.) nghĩa là: Anh ấy tặng hoa cho thầy giáo.
献 thuộc cấp HSK mấy?
献 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet