鼠标 đọc là shǔbiāo, nghĩa là chuột máy tính. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
鼠标
shǔbiāo
chuột máy tính
danh từ
Ví dụ với 鼠标
我的鼠标坏了,得买一个新的。
Wǒ de shǔbiāo huài le, děi mǎi yí gè xīn de.
Chuột của tôi hỏng rồi, phải mua cái mới.
Lưu ý khi dùng
Cặp với 键盘 (bàn phím); chuột con vật là 老鼠.
Cách viết 鼠标 (thứ tự nét)
鼠… nét
标… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 鼠标
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 鼠 | shǔ | 鼠 | 13 |
| 标 | biāo | 木 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 鼠标
鼠标 tiếng Trung là gì?
鼠标 (shǔbiāo) nghĩa là chuột máy tính (danh từ).
鼠标 đọc thế nào?
鼠标 đọc là shǔbiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 鼠标 thế nào?
Ví dụ: 我的鼠标坏了,得买一个新的。 (Wǒ de shǔbiāo huài le, děi mǎi yí gè xīn de.) nghĩa là: Chuột của tôi hỏng rồi, phải mua cái mới.
鼠标 thuộc cấp HSK mấy?
鼠标 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet