现有 đọc là xiànyǒu, nghĩa là hiện có. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
现有
xiànyǒu
hiện có
tính từ
Ví dụ với 现有
现有的办法都不太好。
Xiànyǒu de bànfǎ dōu bú tài hǎo.
Các cách hiện có đều không tốt lắm.
Lưu ý khi dùng
Chỉ làm định ngữ: 现有的条件, 现有的资源 (nguồn lực hiện có); cùng nhóm với 原有 (vốn có).
Cách viết 现有 (thứ tự nét)
现… nét
有… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 现有
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 现 | xiàn | 王 | 8 |
| 有 | yǒu | 月 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 现有
现有 tiếng Trung là gì?
现有 (xiànyǒu) nghĩa là hiện có (tính từ).
现有 đọc thế nào?
现有 đọc là xiànyǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 现有 thế nào?
Ví dụ: 现有的办法都不太好。 (Xiànyǒu de bànfǎ dōu bú tài hǎo.) nghĩa là: Các cách hiện có đều không tốt lắm.
现有 thuộc cấp HSK mấy?
现有 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet