漫画 đọc là mànhuà, nghĩa là truyện tranh; tranh biếm họa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
漫画
mànhuà
truyện tranh; tranh biếm họa
danh từ

Ví dụ với 漫画

弟弟每天都看漫画。
Dìdi měitiān dōu kàn mànhuà.
Em trai ngày nào cũng đọc truyện tranh.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 本 (quyển), 幅 (bức). 漫画书 là sách truyện tranh; cũng chỉ tranh biếm họa.

Cách viết 漫画 (thứ tự nét)

漫… nét
画… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 漫画

ChữPinyinBộ thủSố nét
漫màn氵14
画huà田8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 漫画

漫画 tiếng Trung là gì?

漫画 (mànhuà) nghĩa là truyện tranh; tranh biếm họa (danh từ).

漫画 đọc thế nào?

漫画 đọc là mànhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 漫画 thế nào?

Ví dụ: 弟弟每天都看漫画。 (Dìdi měitiān dōu kàn mànhuà.) nghĩa là: Em trai ngày nào cũng đọc truyện tranh.

漫画 thuộc cấp HSK mấy?

漫画 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet