剪 đọc là jiǎn, nghĩa là cắt (bằng kéo). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
剪
jiǎn
cắt (bằng kéo)
động từBộ thủ 刀11 nét

Ví dụ với 剪

她把头发剪短了。
Tā bǎ tóufa jiǎnduǎn le.
Cô ấy cắt ngắn tóc rồi.

Lưu ý khi dùng

Dùng kéo cắt: 剪头发, 剪指甲 (cắt móng tay), 剪纸 (cắt giấy, nghề thủ công truyền thống).

Cách viết 剪 (thứ tự nét)

剪… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 剪

剪 tiếng Trung là gì?

剪 (jiǎn) nghĩa là cắt (bằng kéo) (động từ).

剪 đọc thế nào?

剪 đọc là jiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 剪 thế nào?

Ví dụ: 她把头发剪短了。 (Tā bǎ tóufa jiǎnduǎn le.) nghĩa là: Cô ấy cắt ngắn tóc rồi.

剪 thuộc cấp HSK mấy?

剪 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet