滚 đọc là gǔn, nghĩa là lăn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
滚
gǔn
lăn
động từBộ thủ 氵13 nét
Ví dụ với 滚
球滚到了桌子下面。
Qiú gǔndào le zhuōzi xiàmiàn.
Quả bóng lăn xuống dưới bàn.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 滚动 (lăn, cuộn), 翻滚 (cuồn cuộn). Dùng 滚! để đuổi người là thô lỗ.
Cách viết 滚 (thứ tự nét)
滚… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 滚
滚 tiếng Trung là gì?
滚 (gǔn) nghĩa là lăn (động từ).
滚 đọc thế nào?
滚 đọc là gǔn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 滚 thế nào?
Ví dụ: 球滚到了桌子下面。 (Qiú gǔndào le zhuōzi xiàmiàn.) nghĩa là: Quả bóng lăn xuống dưới bàn.
滚 thuộc cấp HSK mấy?
滚 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet