友谊 đọc là yǒuyì, nghĩa là tình bạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
友谊
yǒuyì
tình bạn
danh từ
Ví dụ với 友谊
我们的友谊已经十年了。
Wǒmen de yǒuyì yǐjīng shí nián le.
Tình bạn của chúng tôi đã mười năm rồi.
Lưu ý khi dùng
Tình bạn gắn bó, hơi trang trọng: 深厚的友谊 (tình bạn sâu đậm); khác 朋友 (người bạn).
Cách viết 友谊 (thứ tự nét)
友… nét
谊… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 友谊
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 友 | yǒu | 又 | 4 |
| 谊 | yì | 讠 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 友谊
友谊 tiếng Trung là gì?
友谊 (yǒuyì) nghĩa là tình bạn (danh từ).
友谊 đọc thế nào?
友谊 đọc là yǒuyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 友谊 thế nào?
Ví dụ: 我们的友谊已经十年了。 (Wǒmen de yǒuyì yǐjīng shí nián le.) nghĩa là: Tình bạn của chúng tôi đã mười năm rồi.
友谊 thuộc cấp HSK mấy?
友谊 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet