清理 đọc là qīnglǐ, nghĩa là dọn dẹp, thanh lý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
清理
qīnglǐ
dọn dẹp, thanh lý
động từ
Ví dụ với 清理
周末我要清理一下房间。
Zhōumò wǒ yào qīnglǐ yíxià fángjiān.
Cuối tuần tôi phải dọn dẹp phòng một chút.
Lưu ý khi dùng
Dọn bỏ đồ không cần: 清理垃圾 (dọn rác), 清理东西; gần nghĩa 整理 (sắp xếp).
Cách viết 清理 (thứ tự nét)
清… nét
理… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 清理
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 清 | qīng | 氵 | 11 |
| 理 | lǐ | 王 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 清理
清理 tiếng Trung là gì?
清理 (qīnglǐ) nghĩa là dọn dẹp, thanh lý (động từ).
清理 đọc thế nào?
清理 đọc là qīnglǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 清理 thế nào?
Ví dụ: 周末我要清理一下房间。 (Zhōumò wǒ yào qīnglǐ yíxià fángjiān.) nghĩa là: Cuối tuần tôi phải dọn dẹp phòng một chút.
清理 thuộc cấp HSK mấy?
清理 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet