落实 đọc là luòshí, nghĩa là thực hiện, đưa vào thực tế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
落实
luòshí
thực hiện, đưa vào thực tế
động từ

Ví dụ với 落实

这个方案要尽快落实。
Zhège fāng'àn yào jǐnkuài luòshí.
Phương án này phải sớm được thực hiện.

Lưu ý khi dùng

Đưa kế hoạch, chính sách thành việc làm cụ thể: 落实计划, 落实政策. Còn nghĩa "đã chốt": 时间还没落实 (thời gian chưa chốt).

Cách viết 落实 (thứ tự nét)

落… nét
实… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 落实

ChữPinyinBộ thủSố nét
落luò艹12
实shí宀8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 落实

落实 tiếng Trung là gì?

落实 (luòshí) nghĩa là thực hiện, đưa vào thực tế (động từ).

落实 đọc thế nào?

落实 đọc là luòshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 落实 thế nào?

Ví dụ: 这个方案要尽快落实。 (Zhège fāng'àn yào jǐnkuài luòshí.) nghĩa là: Phương án này phải sớm được thực hiện.

落实 thuộc cấp HSK mấy?

落实 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet