等候 đọc là děnghòu, nghĩa là chờ đợi, đợi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
等候
děnghòu
chờ đợi, đợi
động từ

Ví dụ với 等候

请在大厅等候。
Qǐng zài dàtīng děnghòu.
Xin hãy đợi ở sảnh.

Lưu ý khi dùng

Trang trọng hơn 等, hay thấy ở nơi công cộng: 等候通知 (chờ thông báo).

Cách viết 等候 (thứ tự nét)

等… nét
候… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 等候

ChữPinyinBộ thủSố nét
等děng⺮12
候hòu亻10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 等候

等候 tiếng Trung là gì?

等候 (děnghòu) nghĩa là chờ đợi, đợi (động từ).

等候 đọc thế nào?

等候 đọc là děnghòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 等候 thế nào?

Ví dụ: 请在大厅等候。 (Qǐng zài dàtīng děnghòu.) nghĩa là: Xin hãy đợi ở sảnh.

等候 thuộc cấp HSK mấy?

等候 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet