犹豫 đọc là yóuyù, nghĩa là do dự. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
犹豫
yóuyù
do dự
động từ

Ví dụ với 犹豫

别犹豫了,快决定吧。
Bié yóuyù le, kuài juédìng ba.
Đừng do dự nữa, mau quyết định đi.

Lưu ý khi dùng

Do dự không quyết: 犹豫不决; 毫不犹豫 (không chút do dự).

Cách viết 犹豫 (thứ tự nét)

犹… nét
豫… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 犹豫

ChữPinyinBộ thủSố nét
犹yóu犭7
豫yù豕15

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 犹豫

犹豫 tiếng Trung là gì?

犹豫 (yóuyù) nghĩa là do dự (động từ).

犹豫 đọc thế nào?

犹豫 đọc là yóuyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 犹豫 thế nào?

Ví dụ: 别犹豫了,快决定吧。 (Bié yóuyù le, kuài juédìng ba.) nghĩa là: Đừng do dự nữa, mau quyết định đi.

犹豫 thuộc cấp HSK mấy?

犹豫 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet