考虑 đọc là kǎolǜ, nghĩa là cân nhắc, suy xét. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
考虑
kǎolǜ
cân nhắc, suy xét
động từ
Ví dụ với 考虑
你再考虑一下吧。
Nǐ zài kǎolǜ yíxià ba.
Bạn cân nhắc thêm chút nữa đi.
Lưu ý khi dùng
Hay nói 考虑考虑 hoặc 让我考虑一下 khi chưa muốn quyết ngay.
Cách viết 考虑 (thứ tự nét)
考… nét
虑… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 考虑
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 考 | kǎo | 耂 | 6 |
| 虑 | lǜ | 心 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 考虑
考虑 tiếng Trung là gì?
考虑 (kǎolǜ) nghĩa là cân nhắc, suy xét (động từ).
考虑 đọc thế nào?
考虑 đọc là kǎolǜ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 考虑 thế nào?
Ví dụ: 你再考虑一下吧。 (Nǐ zài kǎolǜ yíxià ba.) nghĩa là: Bạn cân nhắc thêm chút nữa đi.
考虑 thuộc cấp HSK mấy?
考虑 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet