由此 đọc là yóu cǐ, nghĩa là từ đó, do đó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
由此
yóu cǐ
từ đó, do đó
cụm từ

Ví dụ với 由此

由此可以看出,他很努力。
Yóu cǐ kěyǐ kànchū, tā hěn nǔlì.
Từ đó có thể thấy anh ấy rất cố gắng.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, hay gặp trong 由此可见 (từ đó có thể thấy), 由此可知; khẩu ngữ nói 所以. Ghi tách yóu cǐ theo HSK 3.0.

Cách viết 由此 (thứ tự nét)

由… nét
此… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 由此

ChữPinyinBộ thủSố nét
由yóu田5
此cǐ止6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 由此

由此 tiếng Trung là gì?

由此 (yóu cǐ) nghĩa là từ đó, do đó (cụm từ).

由此 đọc thế nào?

由此 đọc là yóu cǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 由此 thế nào?

Ví dụ: 由此可以看出,他很努力。 (Yóu cǐ kěyǐ kànchū, tā hěn nǔlì.) nghĩa là: Từ đó có thể thấy anh ấy rất cố gắng.

由此 thuộc cấp HSK mấy?

由此 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet