广泛 đọc là guǎngfàn, nghĩa là rộng rãi, phổ biến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
广泛
guǎngfàn
rộng rãi, phổ biến
tính từ
Ví dụ với 广泛
这个方法使用得很广泛。
Zhège fāngfǎ shǐyòng de hěn guǎngfàn.
Phương pháp này được dùng rất rộng rãi.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 广泛使用 (dùng rộng rãi), 广泛关注 (được quan tâm rộng rãi), 兴趣广泛 (sở thích đa dạng).
Cách viết 广泛 (thứ tự nét)
广… nét
泛… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 广泛
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 广 | guǎng | 广 | 3 |
| 泛 | fàn | 氵 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 广泛
广泛 tiếng Trung là gì?
广泛 (guǎngfàn) nghĩa là rộng rãi, phổ biến (tính từ).
广泛 đọc thế nào?
广泛 đọc là guǎngfàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 广泛 thế nào?
Ví dụ: 这个方法使用得很广泛。 (Zhège fāngfǎ shǐyòng de hěn guǎngfàn.) nghĩa là: Phương pháp này được dùng rất rộng rãi.
广泛 thuộc cấp HSK mấy?
广泛 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet