瞧 đọc là qiáo, nghĩa là nhìn, xem (khẩu ngữ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
瞧
qiáo
nhìn, xem (khẩu ngữ)
động từBộ thủ 目17 nét

Ví dụ với 瞧

你瞧,那只鸟多漂亮!
Nǐ qiáo, nà zhī niǎo duō piàoliang!
Nhìn kìa, con chim đó đẹp quá!

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ, nhất là miền Bắc, nghĩa như 看: 瞧一瞧 (xem thử), 你瞧 (nhìn xem), 瞧不起 (coi thường).

Cách viết 瞧 (thứ tự nét)

瞧… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 瞧

瞧 tiếng Trung là gì?

瞧 (qiáo) nghĩa là nhìn, xem (khẩu ngữ) (động từ).

瞧 đọc thế nào?

瞧 đọc là qiáo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 瞧 thế nào?

Ví dụ: 你瞧,那只鸟多漂亮! (Nǐ qiáo, nà zhī niǎo duō piàoliang!) nghĩa là: Nhìn kìa, con chim đó đẹp quá!

瞧 thuộc cấp HSK mấy?

瞧 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet