肩 đọc là jiān, nghĩa là vai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
肩
jiān
vai
danh từBộ thủ ⺼8 nét
Ví dụ với 肩
他把包放在肩上就走了。
Tā bǎ bāo fàng zài jiān shang jiù zǒu le.
Anh ấy khoác túi lên vai rồi đi.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ hay nói 肩膀; hay gặp: 双肩包 (ba lô hai quai). Cũng là động từ "gánh vác".
Cách viết 肩 (thứ tự nét)
肩… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 肩
肩 tiếng Trung là gì?
肩 (jiān) nghĩa là vai (danh từ).
肩 đọc thế nào?
肩 đọc là jiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 肩 thế nào?
Ví dụ: 他把包放在肩上就走了。 (Tā bǎ bāo fàng zài jiān shang jiù zǒu le.) nghĩa là: Anh ấy khoác túi lên vai rồi đi.
肩 thuộc cấp HSK mấy?
肩 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet