优惠 đọc là yōuhuì, nghĩa là ưu đãi, khuyến mãi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
优惠
yōuhuì
ưu đãi, khuyến mãi
tính từ
Ví dụ với 优惠
这家店今天有优惠。
Zhè jiā diàn jīntiān yǒu yōuhuì.
Quán này hôm nay có ưu đãi.
Lưu ý khi dùng
Hay ghép: 优惠券 (phiếu giảm giá), 优惠价 (giá ưu đãi); hay thấy khi mua sắm online.
Cách viết 优惠 (thứ tự nét)
优… nét
惠… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 优惠
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 优 | yōu | 亻 | 6 |
| 惠 | huì | 心 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 优惠
优惠 tiếng Trung là gì?
优惠 (yōuhuì) nghĩa là ưu đãi, khuyến mãi (tính từ).
优惠 đọc thế nào?
优惠 đọc là yōuhuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 优惠 thế nào?
Ví dụ: 这家店今天有优惠。 (Zhè jiā diàn jīntiān yǒu yōuhuì.) nghĩa là: Quán này hôm nay có ưu đãi.
优惠 thuộc cấp HSK mấy?
优惠 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet