收集 đọc là shōují, nghĩa là thu thập, sưu tầm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
收集
shōují
thu thập, sưu tầm
động từ
Ví dụ với 收集
他喜欢收集旧邮票。
Tā xǐhuan shōují jiù yóupiào.
Anh ấy thích sưu tầm tem cũ.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho vật sưu tầm hoặc tư liệu: 收集资料, 收集信息.
Cách viết 收集 (thứ tự nét)
收… nét
集… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 收集
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 收 | shōu | 攵 | 6 |
| 集 | jí | 隹 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 收集
收集 tiếng Trung là gì?
收集 (shōují) nghĩa là thu thập, sưu tầm (động từ).
收集 đọc thế nào?
收集 đọc là shōují. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 收集 thế nào?
Ví dụ: 他喜欢收集旧邮票。 (Tā xǐhuan shōují jiù yóupiào.) nghĩa là: Anh ấy thích sưu tầm tem cũ.
收集 thuộc cấp HSK mấy?
收集 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet