加以 đọc là jiāyǐ, nghĩa là tiến hành (đối với), xử lý (trang trọng). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
加以
jiāyǐ
tiến hành (đối với), xử lý (trang trọng)
động từ
Ví dụ với 加以
这个问题需要加以解决。
Zhège wèntí xūyào jiāyǐ jiějué.
Vấn đề này cần được giải quyết.
Lưu ý khi dùng
Văn viết: 加以 + động từ hai âm tiết (加以解决, 加以说明, 加以保护); không đi trước động từ một âm tiết.
Cách viết 加以 (thứ tự nét)
加… nét
以… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 加以
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 加 | jiā | 力 | 5 |
| 以 | yǐ | 人 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 加以
加以 tiếng Trung là gì?
加以 (jiāyǐ) nghĩa là tiến hành (đối với), xử lý (trang trọng) (động từ).
加以 đọc thế nào?
加以 đọc là jiāyǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 加以 thế nào?
Ví dụ: 这个问题需要加以解决。 (Zhège wèntí xūyào jiāyǐ jiějué.) nghĩa là: Vấn đề này cần được giải quyết.
加以 thuộc cấp HSK mấy?
加以 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet