用户 đọc là yònghù, nghĩa là người dùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
用户
yònghù
người dùng
danh từ
Ví dụ với 用户
这个软件有很多用户。
Zhège ruǎnjiàn yǒu hěn duō yònghù.
Phần mềm này có rất nhiều người dùng.
Lưu ý khi dùng
Người dùng dịch vụ, phần mềm, điện, nước: 新用户, 用户名 (tên đăng nhập).
Cách viết 用户 (thứ tự nét)
用… nét
户… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 用户
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 用 | yòng | 用 | 5 |
| 户 | hù | 户 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 用户
用户 tiếng Trung là gì?
用户 (yònghù) nghĩa là người dùng (danh từ).
用户 đọc thế nào?
用户 đọc là yònghù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 用户 thế nào?
Ví dụ: 这个软件有很多用户。 (Zhège ruǎnjiàn yǒu hěn duō yònghù.) nghĩa là: Phần mềm này có rất nhiều người dùng.
用户 thuộc cấp HSK mấy?
用户 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet