用不着 đọc là yòngbuzháo, nghĩa là không cần. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
用不着
yòngbuzháo
không cần
động từ
Ví dụ với 用不着
这点小事用不着担心。
Zhè diǎn xiǎoshì yòngbuzháo dānxīn.
Chuyện nhỏ này không cần lo.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ, 着 đọc zháo: 用不着 (không cần); khác 用不了 (dùng không hết).
Cách viết 用不着 (thứ tự nét)
用… nét
不… nét
着… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 用不着
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 用 | yòng | 用 | 5 |
| 不 | bu | 一 | 4 |
| 着 | zháo | 目 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 用不着
用不着 tiếng Trung là gì?
用不着 (yòngbuzháo) nghĩa là không cần (động từ).
用不着 đọc thế nào?
用不着 đọc là yòngbuzháo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 用不着 thế nào?
Ví dụ: 这点小事用不着担心。 (Zhè diǎn xiǎoshì yòngbuzháo dānxīn.) nghĩa là: Chuyện nhỏ này không cần lo.
用不着 thuộc cấp HSK mấy?
用不着 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet