抢 đọc là qiǎng, nghĩa là cướp; giành, tranh nhau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
抢
qiǎng
cướp; giành, tranh nhau
động từBộ thủ 扌7 nét

Ví dụ với 抢

大家都去抢红包。
Dàjiā dōu qù qiǎng hóngbāo.
Ai cũng đi giành lì xì (hồng bao).

Lưu ý khi dùng

Hai nghĩa: cướp (抢钱: cướp tiền) và giành, tranh nhau (抢座位: giành chỗ, 抢票: giành vé, 抢红包: giành hồng bao trên ứng dụng).

Cách viết 抢 (thứ tự nét)

抢… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 抢

抢 tiếng Trung là gì?

抢 (qiǎng) nghĩa là cướp; giành, tranh nhau (động từ).

抢 đọc thế nào?

抢 đọc là qiǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 抢 thế nào?

Ví dụ: 大家都去抢红包。 (Dàjiā dōu qù qiǎng hóngbāo.) nghĩa là: Ai cũng đi giành lì xì (hồng bao).

抢 thuộc cấp HSK mấy?

抢 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet