墙壁 đọc là qiángbì, nghĩa là tường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
墙壁
qiángbì
tường
danh từ
Ví dụ với 墙壁
墙壁上挂着一幅画。
Qiángbì shang guàzhe yì fú huà.
Trên tường treo một bức tranh.
Lưu ý khi dùng
Mặt tường trong nhà: 白色的墙壁; khẩu ngữ hay nói 墙.
Cách viết 墙壁 (thứ tự nét)
墙… nét
壁… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 墙壁
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 墙 | qiáng | 土 | 14 |
| 壁 | bì | 土 | 16 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 墙壁
墙壁 tiếng Trung là gì?
墙壁 (qiángbì) nghĩa là tường (danh từ).
墙壁 đọc thế nào?
墙壁 đọc là qiángbì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 墙壁 thế nào?
Ví dụ: 墙壁上挂着一幅画。 (Qiángbì shang guàzhe yì fú huà.) nghĩa là: Trên tường treo một bức tranh.
墙壁 thuộc cấp HSK mấy?
墙壁 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet