枪 đọc là qiāng, nghĩa là súng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
枪
qiāng
súng
danh từBộ thủ 木8 nét

Ví dụ với 枪

孩子手里有一把玩具枪。
Háizi shǒu li yǒu yì bǎ wánjù qiāng.
Đứa trẻ cầm trong tay một khẩu súng đồ chơi.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 把 (khẩu), 支. Hay gặp: 手枪 (súng ngắn), 玩具枪 (súng đồ chơi).

Cách viết 枪 (thứ tự nét)

枪… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 枪

枪 tiếng Trung là gì?

枪 (qiāng) nghĩa là súng (danh từ).

枪 đọc thế nào?

枪 đọc là qiāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 枪 thế nào?

Ví dụ: 孩子手里有一把玩具枪。 (Háizi shǒu li yǒu yì bǎ wánjù qiāng.) nghĩa là: Đứa trẻ cầm trong tay một khẩu súng đồ chơi.

枪 thuộc cấp HSK mấy?

枪 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet