玩具 đọc là wánjù, nghĩa là đồ chơi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
玩具
wánjù
đồ chơi
danh từ
Ví dụ với 玩具
孩子有很多玩具。
Háizi yǒu hěn duō wánjù.
Đứa trẻ có rất nhiều đồ chơi.
Cách viết 玩具 (thứ tự nét)
玩… nét
具… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 玩具
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 玩 | wán | 王 | 8 |
| 具 | jù | 八 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 玩具
玩具 tiếng Trung là gì?
玩具 (wánjù) nghĩa là đồ chơi (danh từ).
玩具 đọc thế nào?
玩具 đọc là wánjù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 玩具 thế nào?
Ví dụ: 孩子有很多玩具。 (Háizi yǒu hěn duō wánjù.) nghĩa là: Đứa trẻ có rất nhiều đồ chơi.
玩具 thuộc cấp HSK mấy?
玩具 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet